logo

    Tin tức

    Cập nhật bảng giá xe Honda CR-V 2025 và hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm tin khuyến mãi & Giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 G, L, HEV mới nhất tháng 05 năm 2024

    Cập nhật bảng giá xe Honda CR-V 2025 và hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm tin khuyến mãi & Giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 G, L, HEV mới nhất tháng 05 năm 2024

    Bạn đánh giá: 5 / 5

    Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
     

     

    Giá xe Honda CR-V 2025 bao nhiêu?

    Dưới đây là giá xe Honda CR-V cho từng phiên bản cụ thể:

    BẢNG GIÁ XE HONDA CR-V 2025 (tỷ đồng)
    Phiên bản Giá xe Giá màu Đỏ, trắng
    Honda CR-V G 1,029 Không áp dụng
    Honda CR-V L 1,099 1,164
    Honda CR-V L AWD 1,310 1,315
    Honda CR-V e:HEV RS   1,259 1,264

    Honda CR-V 2024 có khuyến mại gì trong tháng?

    Phiên bản Khuyến mại
    Honda CR-V G VIN 2025

    -  Giảm lệ phí trước bạ*

    - Tặng bảo hiểm thân vỏ

    -    Nhiều quà tặng hấp dẫn khác từ Nhà Phân phối

    Honda CR-V L VIN 2025

    -  Giảm lệ phí trước bạ*

    - Tặng 01 năm bảo hiểm thân vỏ

    -   Nhiều quà tặng hấp dẫn khác từ Nhà Phân phối.

       

    Honda CR-V 2025 tại đại lý sẽ được hưởng nhiều ưu đãi khác nhau, tùy từng đơn vị bán hàng cụ thể. Do đó, Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán xe Honda CR-V và các khuyến mại trên thị trường tại mục mua bán xe trên Oto.com.vn

    Giá lăn bánh Honda CR-V 2025 bao nhiêu?

    Honda CRV 2024

    Để chiếc Honda CR-V lăn bánh hợp pháp trên các tuyến đường Việt Nam, ngoài giá niêm yết, chủ xe cần thanh toán thêm một số khoản thuế, phí liên quan như:

    • Phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác).
    • Phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác)
    • Phí bảo trì đường bộ
    • Phí đăng kiểm
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

    Giá lăn bánh Honda CR-V G tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000
    Phí trước bạ 123.480.000 110.900.000 123.480.000 102.900.000 102.900.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 1.264.853.400 1.242.673.400 1.245.853.400 1.234.763.400 1.223.673.400

    Giá lăn bánh Honda CR-V L tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
    Phí trước bạ 139.080.000 115.900.000 139.080.000 127.490.000 115.900.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 1.320.853.400 1.297.673.400 1.301.853.400 1.290.263.400 1.278.673.400

    Giá lăn bánh Honda CR-V L AWD tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 1.310.000.000 1.310.000.000 1.310.000.000 1.310.000.000 1.310.000.000
    Phí trước bạ 157.200.000 131.000.000 157.200.000 144.100.000 131.000.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 1.489.973.400 1.463.773.400 1.470.973.400 1.457.873.400 1.444.773.400

    Giá lăn bánh Honda CR-V e:HEV RS tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000
    Phí trước bạ 151.080.000 125.900.000 151.080.000 138.490.000 125.900.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 1.432.417.000 1.407.237.000 1.413.417.000 1.400.827.000 1.388.237.000

    Honda CR-V: Chọn xe - Lời giải cho bài toán tiêu chí ngon bổ rẻ.

    Thông tin xe Honda CRV 2024 tại Việt Nam

    Honda CRV 2024 mau Xanh

    Honda CR-V thế hệ thứ 6 thay đổi toàn diện, từ thiết kế đến công nghệ, tiện nghi và truyền động

    Honda CR-V thế hệ thứ 6 thay đổi toàn diện về thiết kế, trang bị và bổ sung thêm tùy chọn hybird vốn đang trở thành xu hướng của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu. Xe sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.691 x 1.866 x 1.681/1.691 mm (tùy phiên bản). Các thông số này dài hơn 68 mm, rộng hơn 11 mm so với thế hệ cũ. Trục cơ sở kéo cũng gia tăng, từ 2.660 mm lên 2.701 mm.

    Bảng màu xe Honda CR-V hoàn toàn mới dành cho khách Việt sẽ có 7 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Đen Ánh Độc Tôn, Xám Phong Cách, Titan Mạnh Mẽ, Trắng Ngà Tinh Tế, Xanh Lịch Lãm, Đỏ Cá Tính, Trắng Ngọc Qúy Phái.

    Ngoại thất xe Honda CR-V 2024

    Dau Xe Honda CRV 2024

    Đầu xe Honda CRV thể thao với các chi tiết sơn đen bóng

     Honda CRV HEV 2024

    Đèn chiếu sáng xe Honda CRV công nghệ LED tự động, vào cua chủ động

    Bước sang vòng đời mới, diện mạo có phần trung niên, hơi gù của Honda CR-V đã được thay đổi bằng dáng vẻ thể thao, khỏe khoắn hơn. Sự đổi mới này thể hiện ngay ở khu vực mặt tiền với lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn, họa tiết bên trong và viền sơn đen.

    Cản trước thiết kế lưới tổ ong mới, đầy cứng cáp. Hệ thống chiếu sáng xe dạng LED, thiết kế thanh mảnh, mang đến cái nhìn có phần sang chảnh hơn.

    Lazang Honda CRV 2024

    Honda CR-V to lớn, vạm vỡ hơn nhờ gia tăng kích thước

    Lazang Honda CRV RS 2024

    La-zăng xe Honda CR-V bản hybird sơn đen bóng

     Honda CRV L 2024 mau Xanh

    Cửa xe Honda CR-V bản mở 90 độ

    Duoi Xe Honda CRV 2024 mau trang

    Đuôi xe Honda CR-V

    cum den hau CRV 2024

    Đèn hậu LED xe Honda CR-V

    Vẻ đẹp thể thao, khỏe khoắn của CR-V mới càng được nhấn mạnh khi tiến về phần thân với sự xuất hiện của những đường gân dập nổi. La-zăng xe kích thước 18 inch, cửa mở 90 độ.

    Riêng bản e:HEV RS cao cấp nhất sẽ có những điểm nhận diện riêng với huy hiệu RS màu đỏ ở khu vực đầu và đuôi xe; các chi tiết sơn đen bóng ở lưới tản nhiệt, ốp gương và các chấu la-zăng; có thanh giá nóc ở trên.

    Nội thất xe Honda CR-V 2024

    noi that xe Honda CRV 2024

    Khoang nội thất xe Honda CR-V tràn ngập công nghệ hiện đại

    Nhờ gia tăng kích thước nên không gian bên trong Honda CR-V hoàn toàn mới cũng rộng rãi và tràn ngập công nghệ hiện đại hơn. Xe có 2 cấu hình chỗ ngồi, gồm 5 chỗ (bản hybrid) và 7 chỗ (3 phiên bản máy xăng) thay vì chỉ 7 chỗ như trước đây.

    cabin lai Honda CRV 2024

    Vô-lăng xe Honda CR-V

    Màn hình kỹ thuật số 10,2 inch trên xe Honda CR-V

    Man hinh CRV 2024

    Màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng 9 inch, kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto

    Trong đó, hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng, ghế lái có nhớ 2 vị trí; ghế phụ lái chỉnh điện 4 hướng. Hàng ghế 2 gập 60:40, có cửa gió điều hòa riêng; hàng 3 gập 50:50.

    Phía sau vô-lăng được lắp thêm màn hình kỹ thuật số 10,2 inch trên các bản cao, còn 2 bản dưới là màn TFT 7 inch. Màn hình giải trí trung tâm xe dạng cảm ứng, kích thước 7 inch -  9 inch, tùy phiên bản, có kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto.

    cum can so Honda CRV 2024

    Cần số xe Honda CR-V

    hang ghe dau Honda CRV 2024

    Hàng ghế trước của xe Honda CR-V

    hang ghe sau Honda CRV 2024

    Hàng ghế sau của xe Honda CR-V

    ghe lai Honda CRV L 2024

    Ghế trước chỉnh điện 8 hướng

    Loa Bose cao cấp trên xe Honda CR-V

    Khoang cop CRV 2024

    Khoang hành lý rộng rãi của xe Honda CR-V

    Đi cùng với đó là loạt trang bị tiện nghi đáng chú ý khác như: hệ thống âm thanh Bose 12 loa, điều hòa tự động, cửa sổ trời toàn, đèn viền nội thất, sạc điện thoại không dây, màn hình hiển thị thông tin kính lái HUD, đề nổ từ xa, thẻ chìa khóa thông minh, phanh tay điện tử,...

    Động cơ trên Honda CR-V 2024

    Dong co moi CRV 2024

    Động cơ hybird của xe Honda CR-V

    Honda CR-V thế hệ mới có hai lựa chọn động cơ, cụ thể:

    • Động cơ xăng 1.5 tăng áp, sinh công suất 188 mã lực, mô-men xoắn cực đại 240 Nm. Kết hợp với đó là hộp số CVT, tùy chọn dẫn động một cầu hoặc hai cầu.
    • Cỗ máy e:HEV 2.0 hybrid là sự kết hợp giữa động cơ xăng 2.0 (146 mã lực, mô-men xoắn 183 Nm) và hai môtơ điện chạy pin lithium-ion (công suất 181 mã lực, mô-men xoắn 335 Nm), cho tổng công suất 204 mã lực. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số e-CVT.

    Xe Honda CRV 2024

    Honda CR-V sở hữu loạt công nghệ an toàn tiên tiến

    Về trang bị an toàn, Honda CR-V thế hệ thứ 6 tiếp tục kế thừa những tính năng nổi bật của gói Honda Sensing (đèn pha Auto High-Beam, cảnh báo xe phía trước khởi hành, phanh tự động giảm thiểu va chạm, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo chệch làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera quan sát điểm mù LaneWatch); hỗ trợ đổ đèo; cảm biến va chạm trước và sau; cảnh báo áp suất lốp hay cảnh báo buồn ngủ… như đời cũ. Ngoài ra, xe còn được bổ sung thêm sung camera 360 độ.

    Ưu - nhược điểm xe Honda CR-V 2024

    Ưu điểm:

    • Động cơ tăng áp mạnh mẽ giúp vận hành và tiết kiệm nhiên liệu hơn
    • Khoang cabin rộng rãi
    • Nội thất hiện đại, lấy người lái làm trung tâm

    Thông số xe Honda CR-V 2024

    Với sự chênh lệch tới hơn 200 triệu đồng, giữa 4 phiên bản của xe CR-V sẽ có những khác biệt về kích thước, nội/ngoại thất, tiện nghi và vận hành. Chi tiết được thể hiện rõ thông qua phần thông số kỹ thuật xe Honda CR-V mới nhất dưới đây:

    Thông số kích thước xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    D x R x C (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.700 2.701
    Khoảng sáng (mm) 198 208 198
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627
    Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747   1.756
    Khối lượng toàn tải (kg) 2.350

    Thông số ngoại thất xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Đèn chiếu sáng trước Đèn chiếu xa LED LED LED LED
    Đèn chiếu gần LED LED LED LED
    Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
    Đèn sương mù trước Không LED LED LED
    Đèn sương mù sau Không Không Không
    Đèn hậu LED LED LED LED
    Đèn phanh treo cao
    Cảm biến gạt mưa tự động Không Không  
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
    Thanh giá nóc xe Không
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
    Đèn rẽ phía trước  Đèn LED chạy đuổi
    Đèn vào cua chủ động (ACL)   Không

    Thông số nội thất xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Số chỗ ngồi 7 5
    Bảng đồng hồ trung tâm 7'' TFT 10.2'' TFT 10.2'' TFT
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Chất liệu ghế Da
    Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
    Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60:40
    Hàng ghế 3 Gặp 50:50 Không
    Cửa sổ trời Không Panorama Panorama
    Đèn trang trí nội thất Không Không
    Hộc đựng kính mắt
    Tay lái Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    Chất liệu Urethan Da Da Da
    Điều chỉnh 4 hướng

    Thông số tiện nghi xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Màn hình 7 inch 9 inch 9 inch 9 inch
    Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa BOSE
    Kết nối điện thoại thông minh
    (kết nối có dây)  

    (kết nối không dây) 

    (kết nối không dây) 

    (kết nối không dây) 
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói Không
    Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth  
    Cổng sạc 1 cổng sạc USB
    2 cổng sạc Type C  
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)   Không Không
    Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
    Sạc không dây Không
    Honda CONNECT   
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2
    Cốp chỉnh điện Không   Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    Khởi động từ xa 
    Phanh tay điện tử (EPB)
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Thẻ khóa từ thông minh Không

    Thông số động cơ xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    Mã động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van  DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
    Dung tích xy lanh (cc) 1.498 1.993
    Hộp số CVT E-CVT
    Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000  204 HP
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 40/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 350/0-2.000
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 57
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 7.49 7.3   7.8   5.2
    Chu trình đô thị cơ bản 9.57   9.3   9.8   3.4
    Chu trình đô thị phụ 6.34   6.2 6.7   6.3
    Hệ thống treo  
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson  
    Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm  
    Hệ thống phanh  
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt  
    Phanh sau Phanh đĩa  
    Hệ thống hỗ trợ vận hành  
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái Normal/ECON  Normal/ECON  Normal/ECON  Sport/Normal/ECON
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
    Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
    Khởi động bằng nút bấm
    Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không
    Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)

    Thông số an toàn xe Honda CR-V 2024

    Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
    An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING  
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)  
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)  
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)  
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)  
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)  
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không  
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor  
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)  
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)  
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)  
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)  
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)  
    Camera lùi 3 Góc quay 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)  
    Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh  
    Chức năng khóa cửa tự động  
    Bị động  
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
    Túi khí bên cho hàng ghế trước  
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không  
    Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước  
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX  
    An ninh  
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động  
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến  

    Thủ tục mua xe Honda CRV trả góp

    Phần lớn khách hàng lựa chọn vay mua Honda CR-V trả góp bởi đây là hình thức mua xe phù hợp với thu nhập của người dân Việt Nam. Mua xe ô tô trả góp giúp người mua xe sở hữu được ngay chiếc xe mà không cần phải chuẩn bị đủ tài chính ngay và sẽ trả dần trong một thời hạn nhất định. Thời gian vay tối đa này đối với xe mới là 8 năm và xe cũ là 6 năm.

    Những câu hỏi thường gặp về Honda CRV

    Giá lăn bánh Honda CRV mới nhất?

    Giá lăn bánh Honda CRV mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1.223.673.400 - 1.432.417.000 VNĐ, tùy phiên bản và khu vực đăng ký

    Honda CRV có bao nhiêu phiên bản?

    Honda CRV ra mắt tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản là: Honda CR-V G ; Honda CR-V L; Honda CR-V L AWD; Honda CR-V e:HEV RS

    Những điểm nhấn trên Honda CR-V 2024 vừa ra mắt Việt Nam

    Honda CRV RS 2024 mau Xanh

    - Kích thước dài hơn 68 mm, rộng hơn 11 mm và cao hơn 10 mm

    - Ngoại thất: đèn chiếu sáng LED tự động, đèn vào cua chủ động, xi-nhan LED dạng đuổi, mâm 18 inch, lốp 235/60R18

    - Nội thất: 2 cấu hình 5 chỗ và 7 chỗ

    - Trang bị tiện nghi: màn hình đồng hồ 10,2 inch, màn hình trung tâm 9 inch, HUD, Apple CarPlay không dây, 12 loa Bose, phanh điện tử, điều hoà tự động 2 vùng, cửa sổ trời toàn cảnh, cốp điện mở rảnh tay, đề nổ từ xa, Honda Connect

    - Động cơ: xăng 1.5L và hybrid 2.0L

    - An toàn: Honda Sensing, LaneWatch, cảm biến va chạm trước + sau, hỗ trợ đổ đèo, camera 360 độ, cảnh báo áp suất lốp

    Tổng kết

    than xe Honda CRV 2024 Xanh

    Giá xe Honda CR-V đang cao hơn hẳn các đối thủ cùng phân khúc, song được đánh giá là phù hợp với các trang bị trên xe. 

    HỖ TRỢ 24/7Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ giá tốt nhất

    Sản phẩm khác

    Honda Accord 1,319,000,000 VNĐ
    Honda Accord
    Honda CR-V 1,029,000,000 VNĐ
    Honda CR-V
    Honda Civic 789,000,000 VNĐ
    Honda Civic
    Honda HR-V 699,000,000 VNĐ
    Honda HR-V
    Honda BR-V 629,000,000 VNĐ
    Honda BR-V
    Honda City 499,000,000 VNĐ
    Honda City

    Bài viết mới

    HONDA ÔTÔ TÂY HỒ

     Địa chỉ: 197A nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội 

    Điện thoại: 0966.991.930

    Email: Lehuong18293@gmail.com

    TIN MỚI